lene
lene /ˈliːn/ nghĩa là dấu hơi nhẹ
Các nghĩa
-
dấu hơi nhẹ
The smooth breathing (spiritus lenis).
-
phụ âm tắc vô thanh không bật hơi
A voiceless, or unaspirated, stopped consonant, such as Greek pi, kappa, or tau.
Dạng khác
- lenes plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn