legging
legging /ˈlɛɡ.ɪŋ/ nghĩa là xà cạp (thường bằng da, che từ đầu gối đến mắt cá chân)
Các nghĩa
-
xà cạp (thường bằng da, che từ đầu gối đến mắt cá chân)
A covering, usually of leather, worn from knee to ankle.
-
quần legging (quần bó co giãn, thường phụ nữ mặc hoặc để tập thể dục)
Stretchy tight-fitting pants often worn by women or for exercise.
-
ống quần
One of the legs of a pair of trousers.
Take the legging and turn up the cuff.
-
chiến lược đặt nhiều mức giá thực hiện quyền chọn trên thị trường chứng khoán
The process of putting a series of three or more options strikes into the stock market.
Dạng khác
- leggings plural