← Từ điển

legging

C2 noun

legging /ˈlɛɡ.ɪŋ/ nghĩa là xà cạp (thường bằng da, che từ đầu gối đến mắt cá chân)

Các nghĩa

  1. xà cạp (thường bằng da, che từ đầu gối đến mắt cá chân)

    A covering, usually of leather, worn from knee to ankle.

  2. quần legging (quần bó co giãn, thường phụ nữ mặc hoặc để tập thể dục)

    Stretchy tight-fitting pants often worn by women or for exercise.

  3. ống quần

    One of the legs of a pair of trousers.

    Take the legging and turn up the cuff.

  4. chiến lược đặt nhiều mức giá thực hiện quyền chọn trên thị trường chứng khoán

    The process of putting a series of three or more options strikes into the stock market.

Dạng khác