← Từ điển

leet

C2 noun

leet /liːt/ nghĩa là cá minh thái châu Âu

Các nghĩa

  1. cá minh thái châu Âu

    The European pollock.

    uk

    The whiting pollock sometimes, par excellence is styled pollock only. On the Yorkshire coast it is called a leet, and in Scotland a lythe.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn