← Từ điển

leer

C2 noun
gen /ˈlɪː/

leer /ˈlɪə̯/ nghĩa là cái liếc mắt đầy ẩn ý, cái nhìn đểu

Các nghĩa

  1. cái liếc mắt đầy ẩn ý, cái nhìn đểu

    The flank or loin.

    uk · dialectal

    Is that a smile or a leer?

    Look at the leer on Tom's face.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn