Lee
Các nghĩa
-
họ Lý (gốc Hoa)
A male given name.
-
họ Lý (gốc Quảng Đông)
A nickname for various given names with the first syllable as Lee; Clipping of Leo, Leroy.
Dạng khác
- Lees plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn