← Từ điển

ledge

B2 noun

ledge /lɛd͡ʒ/ nghĩa là tòa nhà quốc hội tỉnh bang

Các nghĩa

  1. tòa nhà quốc hội tỉnh bang

    A provincial or territorial legislature building.

    canada · slang

    Two cats balanced on a ledge.

    Tom moved away from the ledge.

    Tom stepped away from the ledge.

  2. hội đồng lập pháp tỉnh bang

    A provincial or territorial legislative assembly.

    canada · slang

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn