leave
Các nghĩa
-
phép nghỉ
Permission to be absent; time away from one's work.
I've just been given three weeks' leave by my boss — I don't think I still have some leave owing to me.
Dạng khác
- leaves plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn