lease
Các nghĩa
-
quyền thuê đất
An open pasture or common.
Since as a child I used to lie Upon the leaze and watch the sky, Never, I own, expected I That life would all be fair.
Dạng khác
- leases plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn