Leah
Leah /ˈliːə/ nghĩa là Lê-a (con gái lớn của La-ban, chị của Ra-chên, vợ thứ nhất của Gia-cốp)
Các nghĩa
-
Lê-a (con gái lớn của La-ban, chị của Ra-chên, vợ thứ nhất của Gia-cốp)
The elder daughter of Laban, sister to Rachel, and first wife of Jacob.
He does everything for Leah.
The Levites' namesake was one of the sons of Jacob and Leah.
Without an eruv, Leah would not carry her bag outside on Shabbat.
-
tên nữ từ tiếng Hê-bơ-rơ
A female given name from Hebrew.
-
họ
A surname.
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ