← Từ điển

leach

C1 noun

leach /liːt͡ʃ/ nghĩa là tro củi để lọc lấy nước kiềm

Các nghĩa

  1. tro củi để lọc lấy nước kiềm

    A quantity of wood ashes, through which water passes, and thus imbibes the alkali.

  2. thùng lọc tro

    A tub or vat for leaching ashes, bark, etc.

  3. món thạch ngọt thế kỷ 15

    A jelly-like sweetmeat popular in the fifteenth century.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn