← Từ điển

laze

C2 noun

laze /leɪz/ nghĩa là lúc lười biếng

Các nghĩa

  1. lúc lười biếng

    Acidic steam created when super-hot lava contacts salt water.

    uncountable

    Moreover, dense laze plumes are known to contain as much as 10 to 15ppm of HCl (USGS, 2008).

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn