← Từ điển

laying

A2 noun

laying /ˈleɪ.ɪŋ/ nghĩa là sự đặt, sự để

Các nghĩa

  1. sự đặt, sự để

    The act by which something is laid (in any sense).

    I'm laying you off.

    You are laying in the bed.

    You like laying on the grass.

Dạng khác