← Từ điển

laxity

C2 noun

laxity /ˈlaksɪti/ nghĩa là sự lỏng lẻo, sự chùng

Các nghĩa

  1. sự lỏng lẻo, sự chùng

    The state of being lax; looseness, lack of tension.

    countable · uncountable

  2. sự lỏng lẻo về đạo đức, sự thiếu nghiêm khắc

    Moral looseness; lack of rigorousness or strictness.

    countable · uncountable

Dạng khác