← Từ điển

lawbreaking

C2 noun

lawbreaking nghĩa là sự vi phạm pháp luật, hành vi phạm pháp

Các nghĩa

  1. sự vi phạm pháp luật, hành vi phạm pháp

    The commission of a criminal act, the violation or breaking of a law.

    His lawbreaking ended only when he was hanged for it.

Dạng khác