← Từ điển

lavash

C2 noun

lavash /ləˈvɑːʃ/ nghĩa là bánh mì dẹt mỏng (làm từ bột mì, nước, men và muối, nướng trong lò tandoor, có thể rắc hạt mè hoặc hạt anh túc)

Các nghĩa

  1. bánh mì dẹt mỏng (làm từ bột mì, nước, men và muối, nướng trong lò tandoor, có thể rắc hạt mè hoặc hạt anh túc)

    A soft, thin flatbread made with flour, water, yeast, and salt, baked in a tandoor, and sometimes sprinkled with sesame seeds or poppy seeds before baking.

    countable · uncountable

Dạng khác