lath
lath /lɑːθ/ nghĩa là lợp bằng thanh gỗ mỏng, đóng thanh gỗ mỏng
Các nghĩa
-
lợp bằng thanh gỗ mỏng, đóng thanh gỗ mỏng
To cover or line with laths.
Dạng khác
- laths present, singular, third-person
- lathing participle, present
- lathed participle, past
Dễ nhầm với
Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn