← Từ điển

lash

B2 verb

lash /læʃ/ nghĩa là quất, đánh bằng roi

Các nghĩa

  1. quất, đánh bằng roi

    To bind with a rope, cord, thong, or chain, so as to fasten.

    transitive

    to lash something to a spar

    lash a pack on a horse's back

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn