larker
larker nghĩa là người bắt chim sơn ca
Các nghĩa
-
người bắt chim sơn ca
A catcher of larks (the bird).
-
người hay đùa nghịch, người hay chơi khăm
One who indulges in a lark or frolic.
Dạng khác
- larkers plural
larker nghĩa là người bắt chim sơn ca
người bắt chim sơn ca
A catcher of larks (the bird).
người hay đùa nghịch, người hay chơi khăm
One who indulges in a lark or frolic.