lapa
lapa nghĩa là kèn lapa (nhạc cụ hơi bằng kim loại của Trung Quốc thế kỷ 19, giống kèn ô-boa)
Các nghĩa
-
kèn lapa (nhạc cụ hơi bằng kim loại của Trung Quốc thế kỷ 19, giống kèn ô-boa)
An open structure in South Africa, typically a thatched roof supported by wooden poles.
Dạng khác
- lapas plural