← Từ điển

lapa

C2 noun

lapa nghĩa là kèn lapa (nhạc cụ hơi bằng kim loại của Trung Quốc thế kỷ 19, giống kèn ô-boa)

Các nghĩa

  1. kèn lapa (nhạc cụ hơi bằng kim loại của Trung Quốc thế kỷ 19, giống kèn ô-boa)

    A metal wind instrument of 19th-century China, resembling the oboe.

Dạng khác