← Từ điển

lanugo

C2 noun

lanugo /ləˈnjuːɡəʊ/ nghĩa là lông tơ (của thai nhi hoặc vùng u)

Các nghĩa

  1. lông tơ (của thai nhi hoặc vùng u)

    Soft down or fine hair, specifically that covering the human foetus or a tumorous area.

    countable · uncountable

    […] early spring mountains with young-elephant lanugo along their spines […]

Dạng khác