← Từ điển

landgrave

C2 noun

landgrave nghĩa là bá tước đất đai (tước hiệu quý tộc ở thuộc địa Carolina)

Các nghĩa

  1. bá tước đất đai (tước hiệu quý tộc ở thuộc địa Carolina)

    County nobleman in the British, privately held North American colony Carolina, ranking just below the proprietary (chartered equivalent of a royal vassal).

Dạng khác