landgrave
landgrave nghĩa là bá tước đất đai (tước hiệu quý tộc ở thuộc địa Carolina)
Các nghĩa
-
bá tước đất đai (tước hiệu quý tộc ở thuộc địa Carolina)
County nobleman in the British, privately held North American colony Carolina, ranking just below the proprietary (chartered equivalent of a royal vassal).
Dạng khác
- landgraves plural