← Từ điển

Lancelot

B2 name

Lancelot /ˈlæn.sə.lɒt/ nghĩa là một trong các Hiệp sĩ Bàn Tròn, người tình của Guinevere

Các nghĩa

  1. một trong các Hiệp sĩ Bàn Tròn, người tình của Guinevere

    One of the Knights of the Round Table, a lover of Guinevere.

    countable · uncountable

    Lancelot fell in love with King Arthur's wife Guinevere.

  2. tên nam giới có nguồn gốc từ các ngôn ngữ German

    A male given name from the Germanic languages.

    countable · uncountable

  3. họ

    A surname.

    countable · uncountable

  4. thị trấn ma ở vùng Mid North, Nam Úc, Úc

    A ghost town in the Mid North region, South Australia, Australia.

    countable · uncountable

Dạng khác