← Từ điển

laminate

C2 noun

laminate /ˈlæmɪnət/ nghĩa là vật liệu dát mỏng

Các nghĩa

  1. vật liệu dát mỏng

    Material formed of thin sheets glued together.

    countable · uncountable

    Laminate is cheaper than parquet flooring.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ