← Từ điển

lames

C2 noun

lames /leɪmz/ nghĩa là các tấm thép nhỏ lồng vào nhau tạo thành giáp

Các nghĩa

  1. các tấm thép nhỏ lồng vào nhau tạo thành giáp

    Small steel plates combined so as to slide one upon other and form a piece of armour: plural of lame.

    plural · plural-normally

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn