← Từ điển

lamed

C2 noun

lamed /ˈlɑːmɛd/ nghĩa là chữ cái thứ mười hai trong nhiều bảng chữ cái Semit

Các nghĩa

  1. chữ cái thứ mười hai trong nhiều bảng chữ cái Semit

    The twelfth letter of many Semitic alphabets/abjads (Phoenician, Aramaic, Hebrew, Syriac, Arabic and others).

Dạng khác