← Từ điển

lam

B1 noun

lam /læm/ nghĩa là chữ cái thứ hai mươi ba trong bảng chữ cái Ả Rập, ل (l)

Các nghĩa

  1. chữ cái thứ hai mươi ba trong bảng chữ cái Ả Rập, ل (l)

    The twenty-third letter of the Arabic alphabet, ل (l). It is preceded by ك (k) and followed by م (m).

    He's on the lam.

    She's on the lam.

    Tom is on the lam.

Dạng khác