lam
lam /læm/ nghĩa là chữ cái thứ hai mươi ba trong bảng chữ cái Ả Rập, ل (l)
Các nghĩa
-
chữ cái thứ hai mươi ba trong bảng chữ cái Ả Rập, ل (l)
The twenty-third letter of the Arabic alphabet, ل (l). It is preceded by ك (k) and followed by م (m).
He's on the lam.
She's on the lam.
Tom is on the lam.
Dạng khác
- lams plural