lakh
lakh /lɑk/ nghĩa là một trăm nghìn rupee
Các nghĩa
-
một trăm nghìn rupee
One hundred thousand rupees.
Tom gave me one lakh rupees.
The price of this vehicle is ten lakh rupees.
-
vô số, hàng đống
Often in the plural: an indefinitely large number; a zillion.
Dạng khác
- lakhs plural
- lakh plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn