lairy
us /ˈlɛɹi/gen /ˈleəɹi/
lairy /ˈlɛːɹɪj/ nghĩa là lòe loẹt, phô trương
Các nghĩa
-
lòe loẹt, phô trương
Vulgar and flashy.
They call me lairy Mary.
-
không được xã hội chấp nhận
Socially unacceptable.
Dạng khác
- lairier comparative
- lairiest superlative