← Từ điển

Laird

C1 name

Laird nghĩa là họ Laird

Các nghĩa

  1. họ Laird

    A surname.

  2. thị trấn và làng ở quận Algoma, bắc Ontario

    A township and village in Algoma District, northern Ontario.

  3. khu tự quản nông thôn, Khu tự quản nông thôn Laird số 404, ở trung tâm Saskatchewan

    A rural municipality, the Rural Municipality of Laird No. 404, in central Saskatchewan.

  4. làng trong khu tự quản nông thôn ở Saskatchewan, đặt theo tên David Laird

    A village within the rural municipality in Saskatchewan, named after David Laird.

  5. nơi ấn định cho thống kê dân số ở quận Yuma, Colorado

    A census-designated place in Yuma County, Colorado.

  6. thị trấn ở quận Houghton, Michigan

    A township in Houghton County, Michigan.

+ 1 nghĩa khác
  1. thị trấn ở quận Phelps, Nebraska

    A township in Phelps County, Nebraska.