← Từ điển

lair

B2 verb
us /ˈleː/gen /ˈle̝ə̯/

Các nghĩa

  1. nghỉ ngơi; trú ngụ

    To rest; to dwell.

    uk

    The lee-light that December gies Was lairing in the wast, Whan Christy wi' her oa claes, Was boun' to dree the blast.

  2. đặt xuống

    To lay down.

    uk

  3. chôn cất

    To bury.

    uk

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn