← Từ điển

Laban

C2 name

Laban /ˈleɪbən/ nghĩa là La-ban (anh của Rê-bê-ca, cậu của Gia-cốp và Ê-sau)

Các nghĩa

  1. La-ban (anh của Rê-bê-ca, cậu của Gia-cốp và Ê-sau)

    The brother of Rebekah and uncle of Jacob and Esau.

    And Laban said: I like well what thou demandest.

  2. tên nam giới gốc Hebrew

    A male given name from Hebrew of biblical origin.

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ