← Từ điển

kurultai

C2 noun

kurultai nghĩa là hội nghị chính trị và quân sự của các thủ lĩnh và hãn Mông Cổ và Turk cổ

Các nghĩa

  1. hội nghị chính trị và quân sự của các thủ lĩnh và hãn Mông Cổ và Turk cổ

    A political and military council of ancient Mongol and Turkic chiefs and khans.

Dạng khác