← Từ điển

Kuiper

C2 name

Kuiper /ˈkaɪpɚ/ nghĩa là họ Kuiper (tương đương họ Cooper trong tiếng Anh, nghề đóng thùng)

Các nghĩa

  1. họ Kuiper (tương đương họ Cooper trong tiếng Anh, nghề đóng thùng)

    A surname from Dutch, Dutch surname equivalent to the English surname Cooper, from the profession cooper (“kuiper”)

    countable

    The Kuiper Belt is a region in the Solar System.

    The Kuiper belt is very far from the sun.

    The Kuiper Belt consists mainly of icy material.

  2. Gerard Kuiper (nhà thiên văn hành tinh người Mỹ)

    Gerard Kuiper (U.S. planetary astronomer)

    uncountable

  3. tiểu hành tinh Kuiper (số 1776)

    An asteroid in Solar System, the 1776th asteroid registered

    uncountable

Dạng khác