kshatriya
kshatriya /ˈkʃat.ɹi.ə/ nghĩa là đẳng cấp chiến binh (trong xã hội Ấn Độ giáo)
Các nghĩa
-
đẳng cấp chiến binh (trong xã hội Ấn Độ giáo)
A member of the second-highest of the four castes or varnas in traditional Hindu society: the warrior or military caste.
Dạng khác
- kshatriyas plural