← Từ điển

krytron

C2 noun

krytron /ˈkɹaɪˌtɹɑn/ nghĩa là ống phóng điện cathode lạnh dùng làm công tắc tốc độ rất cao, tương tự thyratron

Các nghĩa

  1. ống phóng điện cathode lạnh dùng làm công tắc tốc độ rất cao, tương tự thyratron

    A cold cathode gas-filled tube intended for use as a very high-speed switch, somewhat similar to the thyratron.

Dạng khác