← Từ điển

krang

C1 noun

krang /ˈkɹæŋ/ nghĩa là thịt và nội tạng cá voi sau khi lấy mỡ

Các nghĩa

  1. thịt và nội tạng cá voi sau khi lấy mỡ

    The portions of a whale that remain after the blubber has been removed, especially the flesh and organs.

  2. phần còn lại sau khi lóc thịt

    Anything that remains after flensing (not necessarily from a whale).

    broadly

    Sideways hurled The krang o ' a warld The sun has flensed Is lyin ' forenenst.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn