Koop
Koop nghĩa là họ (người Hà Lan, xuất phát từ nghề nghiệp)
Các nghĩa
-
họ (người Hà Lan, xuất phát từ nghề nghiệp)
A surname from Dutch [in turn originating as an occupation].
Mr Koop would be the last person to take a bribe.
-
họ (người Tây Frisia, xuất phát từ tên cha)
A surname from West Frisian [in turn originating as a patronymic].
-
họ (người Đức)
A surname from German.
Dạng khác
- Koops plural