← Từ điển

kook

C1 noun

kook /kuːk/ nghĩa là người lập dị, gàn dở

Các nghĩa

  1. người lập dị, gàn dở

    An eccentric, strange or crazy person.

    us · slang

    He is a kook.

    She is a kook.

    Tom is a kook.

  2. tay mơ, kẻ kém cỏi nhưng huênh hoang

    A boardsport participant who lacks style or skill; a newbie who acts as if they are better at the sport than they are.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn