← Từ điển

koku

C2 noun

koku nghĩa là thạch (đơn vị đo lường thời phong kiến Nhật Bản)

Các nghĩa

  1. thạch (đơn vị đo lường thời phong kiến Nhật Bản)

    A unit of measure in feudal Japan, the amount of rice needed to feed one person for a year.

    That daimyo holds a fief yielding 100,000 koku of rice.

Dạng khác