← Từ điển

koku

C2 noun

koku nghĩa là thạch (đơn vị đo lường thời phong kiến Nhật Bản)

Các nghĩa

  1. thạch (đơn vị đo lường thời phong kiến Nhật Bản)

    cocurriculum; extracurriculum

    malaysia

    That daimyo holds a fief yielding 100,000 koku of rice.