← Từ điển

kofta

C2 noun
us /ˈkɑːftə/

kofta /ˈkɒftə/ nghĩa là món thịt viên cay kiểu Trung Đông, Kavkaz, Nam Á và Balkan

Các nghĩa

  1. món thịt viên cay kiểu Trung Đông, Kavkaz, Nam Á và Balkan

    Any of various spicy meatball or meatloaf dishes of the Middle East, Caucasus, South Asia, and the Balkans.

Dạng khác