← Từ điển

knout

C2 verb

knout /naʊt/ nghĩa là đánh bằng roi da

Các nghĩa

  1. đánh bằng roi da

    To flog or beat with a knout.

    Different, isn’t it? It’s called kava, by the way. The Fijians make it by knouting some root or other.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối