← Từ điển

knoll

C1 verb

knoll /noʊl/ nghĩa là gióng chuông báo tử

Các nghĩa

  1. gióng chuông báo tử

    To arrange related objects in parallel or at 90 degree angles.

    Tom was on the grassy knoll with a rifle.

    We used to play over by that grassy knoll.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn