knockabout
knockabout /ˈnɑk.əˌbaʊt/ nghĩa là ồn ào, huyên náo
Các nghĩa
-
ồn ào, huyên náo
Boisterous
-
bền, chịu được va đập
Suitable for rough use.
I have a knockabout cello for non-concert gigs.
knockabout /ˈnɑk.əˌbaʊt/ nghĩa là ồn ào, huyên náo
ồn ào, huyên náo
Boisterous
bền, chịu được va đập
Suitable for rough use.
I have a knockabout cello for non-concert gigs.