← Từ điển

knockabout

C2 adj

knockabout /ˈnɑk.əˌbaʊt/ nghĩa là ồn ào, huyên náo

Các nghĩa

  1. ồn ào, huyên náo

    Boisterous

    not-comparable

  2. bền, chịu được va đập

    Suitable for rough use.

    not-comparable

    I have a knockabout cello for non-concert gigs.