← Từ điển

knighting

C2 noun

knighting /ˈnaɪtɪŋ/ nghĩa là sự phong tước hiệp sĩ

Các nghĩa

  1. sự phong tước hiệp sĩ

    The act of making somebody a knight.

    Only 14 percent of Australians agreed with the knighting, and many of Mr. Abbott’s colleagues were dismayed.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ