← Từ điển

kneed

C2 adj

kneed /niːd/ nghĩa là có đầu gối; có kiểu đầu gối như đã nêu

Các nghĩa

  1. có đầu gối; có kiểu đầu gối như đã nêu

    Having a knee or knees, or, in combination, the stated type of knee or knees.

    not-comparable

    a kneed biped; a knobbly-kneed boy

  2. có khớp gấp như đầu gối

    Having angular joints like the knee.

    not-comparable

Dễ nhầm với

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ