knead
knead /niːd/ nghĩa là sự nhào, sự nặn
Các nghĩa
-
sự nhào, sự nặn
The act of kneading something.
Do not expect the dough to be very manageable even after a good knead.
Dạng khác
- kneads plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ