← Từ điển

knead

C2 noun

knead /niːd/ nghĩa là sự nhào, sự nặn

Các nghĩa

  1. sự nhào, sự nặn

    The act of kneading something.

    Do not expect the dough to be very manageable even after a good knead.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ