← Từ điển

knapsack

C1 verb

knapsack /ˈnæpsæk/ nghĩa là đi bộ đường dài với ba lô

Các nghĩa

  1. đi bộ đường dài với ba lô

    To go hiking while burdened with a knapsack, usually overnight or for longer.

    My sleeping bag fell off my backpack into the water, while we were knapsacking up the mountain.

Dạng khác