knag
knag /ˈnæɡ/ nghĩa là mấu cây, cành chết cứng nhô ra
Các nghĩa
-
mấu cây, cành chết cứng nhô ra
A short spur or stiff projection from the trunk or branch of a tree, such as the stunted dead branch of a fir
-
chốt, móc treo
A peg or hook for hanging something on
-
mắt gỗ, gốc cành
A knot in a piece of wood or the base of a branch
-
đá nhọn, mỏm đá
A pointed rock or crag
-
thùng nhỏ, thùng tông
A small cask or barrel; a keg or noggin
Dạng khác
- knags plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ